Bỏ qua, tới nội dung

买卖

mǎi màiㄇㄞˇ ㄇㄞˋ

Hán Việt: MÃI MẠI

Phồn thể: 買賣

HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh động từ, động từ, danh từ)

việc buôn bán, làm ăn; mua bán

做买卖 = làm ăn buôn bán; lượng từ: 一笔买卖.

Lượng từ đi kèm: 桩、次

Ví dụ

  • 他在市场做水果买卖。

    tā zài shì chǎng zuò shuǐ guǒ mǎi mài.

    Anh ấy buôn bán hoa quả ở chợ.

  • 最近买卖不太好做。

    zuì jìn mǎi mài bú tài hǎo zuò.

    Dạo này làm ăn không dễ lắm.

  • 这是一笔很大的买卖。

    zhè shì yì bǐ hěn dà de mǎi mài.

    Đây là một vụ làm ăn rất lớn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

MÃI · 6 nét

mua

MẠI · 8 nét

bán

Từ liên quan