两口子
liǎng kǒu ziㄌㄧㄤˇ ㄎㄡˇ ㄗ˙
Phồn thể: 兩口子
HSK 3.0 · 7–9TOCFL 5
Nghĩa(danh từ)
husband and wife
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LƯỠNG · 7 nét
hai (dùng trước lượng từ); vài; lạng (50 gam)
KHẨU · 3 nét
miệng; cửa, lối (出口, 门口); lượng từ: người (trong gia đình), miếng, ngụm
TỬ · 3 nét
con, con cái; hạt (瓜子); (trong từ ghép) con trai