Bỏ qua, tới nội dung

丑

Chǒuㄔㄡˇ

Hán Việt: XÚ

Phồn thể: 丑

HSK 5HSK 3.0 · 5

Nghĩa(tính từ, vocab.word.pos.g)

xấu, xấu xí; họ Sửu; Sửu (chi thứ hai trong 12 địa chi)

Nghĩa "xấu" vốn là chữ 醜 (Hán Việt: xú); khi là địa chi thì đọc Hán Việt là "sửu".

Ví dụ

  • 这件衣服太丑了。

    zhè jiàn yī fu tài chǒu le.

    Bộ quần áo này xấu quá.

  • 他长得不丑,就是有点儿胖。

    tā cháng dé bù chǒu, jiù shì yǒu diǎn er pàng.

    Anh ấy trông không xấu, chỉ hơi mập.

  • 孩子们很喜欢看小丑表演。

    hái zi men hěn xǐ huan kàn xiǎo chǒu biǎo yǎn.

    Bọn trẻ rất thích xem chú hề biểu diễn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

XÚ · 4 nét

xấu, xấu xí; họ Sửu; Sửu (chi thứ hai trong 12 địa chi)