Bỏ qua, tới nội dung

Từ điển Trung – Việt

Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.

露lộ
  • Lù HSK 5

    sương; để lộ, bày ra (đọc lù, văn viết); (cũng là họ Lộ)

  • lòu HSK 5

    lộ ra, để lộ, xuất hiện (khẩu ngữ)

Xem chi tiết, ví dụ và cách viết

Kết quả

Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.