Bỏ qua, tới nội dung

Từ điển Trung – Việt

Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.

都đô
  • dōu HSK 1

    đều, tất cả; đã (nhấn mạnh); ngay cả (连……都……)

  • Dū

    đô, kinh đô, thành phố lớn (đọc dū, trong 首都, 都市); họ Đô

Xem chi tiết, ví dụ và cách viết

Kết quả

Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.