Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
厂xưởng
- chǎng
nhà máy, xưởng, công xưởng
- hǎn
bộ hán (bộ thủ số 27, nghĩa gốc: sườn núi, vách đá)
Kết quả
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.