Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
万vạn
- Wàn HSK 3
mười nghìn, vạn; rất nhiều; họ Vạn
- mò
chỉ dùng trong họ kép 万俟 (Mặc Kỳ)
Kết quả
- 万WànVẠNmười nghìn, vạn; rất nhiều; họ VạnHSK 3 · TOCFL 1
- 万一wàn yīVẠN NHẤTlỡ như, nhỡ, ngộ nhỡ; điều bất trắcHSK 5 · TOCFL 3
- 万分wàn fēnvery much; extremely; one ten thousandth partHSK 6 · TOCFL 5
- 万能wàn néngomnipotent; all-purpose; universal
- 万万wàn wànabsolutely; whollyTOCFL 5
- 万事wàn shìall thingsTOCFL 5
- 万岁wàn suìLong live (the king, the revolution etc)!; Your Majesty; His MajestyTOCFL 5
- 万物wàn wùall things; all that existsTOCFL 5
- 万无一失wàn wú yī shīsurefire; absolutely safe (idiom)
- 万古长青wàn gǔ cháng qīngremain fresh; last forever; eternal
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.