Bỏ qua, tới nội dung

骑车

qí chēㄑㄧˊ ㄔㄜ

Phồn thể: 騎車

Nghĩa(động từ)

to ride a bike (motorbike or bicycle)

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KỴ · 11 nét

(cổ, Đài Loan) ngựa cưỡi; kỵ binh, người cưỡi ngựa

XA · 4 nét

xe (ô tô, xe đạp…); lượng từ: chuyến xe, xe (hàng); (cũng là họ Xa)