闯
chuǎngㄔㄨㄤˇ
Hán Việt: SẤM
Phồn thể: 闖
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4
Nghĩa(động từ)
xông, lao vào; vượt (đèn đỏ); bôn ba lập nghiệp; gây ra (họa)
Hay gặp: 闯红灯, 闯祸 (gây họa), 闯进 (xông vào).
Ví dụ
开车不能闯红灯。
kāi chē bù néng chuǎng hóng dēng.
Lái xe không được vượt đèn đỏ.
他年轻时一个人去南方闯。
tā nián qīng shí yí gè rén qù nán fāng chuǎng.
Hồi trẻ anh ấy một mình vào Nam lập nghiệp.
你又闯祸了!
nǐ yòu chuǎng huò le!
Con lại gây họa rồi!
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
SẤM · 6 nét
xông, lao vào; vượt (đèn đỏ); bôn ba lập nghiệp; gây ra (họa)