Bỏ qua, tới nội dung

锅

guōㄍㄨㄛ

Hán Việt: OA

Phồn thể: 鍋

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ, lượng từ)

nồi, chảo; lượng từ: nồi

Lượng từ: 一口锅; 火锅 = lẩu; 背锅 = gánh tội thay (tiếng lóng).

Lượng từ đi kèm: 口、只

Ví dụ

  • 这口锅是我妈妈给我的。

    zhè kǒu guō shì wǒ mā ma gěi wǒ de.

    Cái nồi này là mẹ tôi cho tôi.

  • 妈妈煮了一锅汤。

    mā ma zhǔ le yì guō tāng.

    Mẹ nấu một nồi canh.

  • 冬天我们常常吃火锅。

    dōng tiān wǒ men cháng cháng chī huǒ guō.

    Mùa đông chúng tôi hay ăn lẩu.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

OA · 12 nét

nồi, chảo; lượng từ: nồi