钓
diàoㄉㄧㄠˋ
Hán Việt: ĐIẾU
Phồn thể: 釣
HSK 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ)
câu (cá)
Ví dụ
爷爷周末喜欢去河边钓鱼。
yé ye zhōu mò xǐ huan qù hé biān diào yú.
Ông nội cuối tuần thích ra bờ sông câu cá.
我钓了一上午,一条也没钓到。
wǒ diào le yí shàng wǔ, yì tiáo yě méi diào dào.
Tôi câu cả buổi sáng mà chẳng được con nào.
他钓到了一条大鱼。
tā diào dào le yì tiáo dà yú.
Anh ấy câu được một con cá to.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐIẾU · 8 nét
câu (cá)