这样一来
zhè yàng yī láiㄓㄜˋ ㄧㄤˋ ㄧ ㄌㄞˊ
Phồn thể: 這樣一來
Nghĩa(cụm cố định)
thus; if this happens then
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
GIÁ · 7 nét
này; đây
DẠNG · 10 nét
NHẤT · 1 nét
một; cả, toàn; hễ… là (一……就……)
LAI · 7 nét
đến, lại (về phía người nói); để (làm gì); khoảng, hơn (sau số); thay cho động từ cụ thể (我来: để tôi làm)