譬如
pì rúㄆㄧˋ ㄖㄨˊ
Phồn thể: 譬如
HSK 6HSK 3.0 · 7–9TOCFL 5
Nghĩa(động từ)
for example; for instance; such as
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
20 nét
NHƯ · 6 nét
như, giống như; ví dụ như; nếu
pì rúㄆㄧˋ ㄖㄨˊ
Phồn thể: 譬如
HSK 6HSK 3.0 · 7–9TOCFL 5
for example; for instance; such as
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
20 nét
NHƯ · 6 nét
như, giống như; ví dụ như; nếu