Bỏ qua, tới nội dung

耽误

dān wuㄉㄢ ㄨ˙

Hán Việt: ĐAM NGỘ

Phồn thể: 耽誤

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4

Nghĩa(động từ)

lỡ; làm lỡ; làm chậm trễ; làm mất thời gian

Ví dụ

  • 对不起,耽误你的时间了。

    duì bù qǐ, dān wù nǐ de shí jiān le.

    Xin lỗi, đã làm mất thời gian của anh.

  • 因为堵车,我耽误了飞机。

    yīn wèi dǔ chē, wǒ dān wù le fēi jī.

    Vì tắc đường, tôi bị lỡ chuyến bay.

  • 别因为玩游戏耽误了学习。

    bié yīn wèi wán yóu xì dān wù le xué xí.

    Đừng vì chơi game mà lỡ việc học.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐAM · 10 nét

NGỘ · 9 nét