纸张
zhǐ zhāng
Phồn thể: 紙張
TOCFL 4
Nghĩa
paper
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CHỈ · 7 nét
giấy; lượng từ: tờ (giấy tờ, văn bản)
TRƯƠNG · 7 nét
lượng từ: tờ, tấm, chiếc (vật có mặt phẳng: giấy, vé, ảnh, bàn, giường); mở ra; họ Trương