穿小鞋
chuān xiǎo xiéㄔㄨㄢ ㄒㄧㄠˇ ㄒㄧㄝˊ
Phồn thể: 穿小鞋
Nghĩa(động từ)
lit. to make sb wear tight shoes (idiom); to make life difficult for sb
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
XUYÊN · 9 nét
mặc (quần áo), đi (giày, tất); xuyên qua
TIỂU · 3 nét
nhỏ, bé; trẻ, nhỏ tuổi; tiểu (gọi thân mật trước họ: 小王)
HÀI · 15 nét
giày, dép