Bỏ qua, tới nội dung

矮小

ǎi xiǎoㄞˇ ㄒㄧㄠˇ

Phồn thể: 矮小

Nghĩa(tính từ)

short and small; low and small; undersized

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ẢI · 13 nét

thấp, lùn; (cấp bậc) thấp hơn

TIỂU · 3 nét

nhỏ, bé; trẻ, nhỏ tuổi; tiểu (gọi thân mật trước họ: 小王)