Bỏ qua, tới nội dung

男朋友

nán péng youㄋㄢˊ ㄆㄥˊ ㄧㄡ˙

Hán Việt: NAM BẰNG HỮU

Phồn thể: 男朋友

HSK 3.0 · 1

Nghĩa(danh từ)

bạn trai (người yêu)

Ví dụ

  • 她男朋友是越南人。

    tā nán péng you shì yuè nán rén.

    Bạn trai cô ấy là người Việt Nam.

  • 你有男朋友吗?

    nǐ yǒu nán péng you ma?

    Bạn có bạn trai chưa?

  • 她男朋友很会做饭。

    tā nán péng you hěn huì zuò fàn.

    Bạn trai cô ấy nấu ăn rất giỏi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NAM · 7 nét

nam, trai

BẰNG · 8 nét

HỮU · 4 nét