男孩儿
nán hái rㄋㄢˊ ㄏㄞˊ ㄦ˙
Hán Việt: NAM HÀI NHI
Phồn thể: 男孩兒
HSK 3.0 · 2
Nghĩa
cậu bé, con trai
Ví dụ
那个男孩儿跑得很快。
nà ge nán hái ér pǎo dé hěn kuài.
Cậu bé kia chạy rất nhanh.
他们家有两个男孩儿。
tā men jiā yǒu liǎng gè nán hái ér.
Nhà họ có hai cậu con trai.
这个男孩儿很有礼貌。
zhè ge nán hái ér hěn yǒu lǐ mào.
Cậu bé này rất lễ phép.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NAM · 7 nét
nam, trai
HÀI · 9 nét
NHI · 2 nét