男子
nán zǐㄋㄢˊ ㄗˇ
Hán Việt: NAM TỬ
Phồn thể: 男子
HSK 3.0 · 5
Nghĩa(danh từ)
nam; đàn ông; nam giới
Văn viết, thể thao, tin tức; khẩu ngữ dùng 男的 / 男人.
Ví dụ
他参加了男子跳高比赛。
tā cān jiā le nán zǐ tiào gāo bǐ sài.
Anh ấy tham gia môn nhảy cao nam.
一名男子在商店门口等人。
yì míng nán zǐ zài shāng diàn mén kǒu děng rén.
Một người đàn ông đứng đợi ở cửa hàng.
越南男子足球队赢了。
yuè nán nán zǐ zú qiú duì yíng le.
Đội tuyển bóng đá nam Việt Nam đã thắng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NAM · 7 nét
nam, trai
TỬ · 3 nét
con, con cái; hạt (瓜子); (trong từ ghép) con trai