Bỏ qua, tới nội dung

牛排

niú pái

Phồn thể: 牛排

TOCFL 2

Nghĩa

steak

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NGƯU · 4 nét

bò, trâu; (khẩu ngữ) giỏi, đỉnh

BÀI · 11 nét

xếp hàng, sắp xếp; lượng từ: hàng, dãy; hàng ghế