烫
tàngㄊㄤˋ
Hán Việt: THÃNG
Phồn thể: 燙
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4
Nghĩa(động từ, tính từ)
nóng bỏng; bỏng (do nước nóng); là, ủi (quần áo); uốn (tóc); hâm nóng
烫头发 = uốn tóc; 烫衣服 = là quần áo. 烫 là nóng đến mức chạm vào thấy bỏng (khác 热).
Ví dụ
汤很烫,慢点喝。
tāng hěn tàng, màn diǎn hē.
Canh nóng lắm, uống từ từ thôi.
她不小心被开水烫了手。
tā bù xiǎo xīn bèi kāi shuǐ tàng le shǒu.
Cô ấy không cẩn thận bị nước sôi làm bỏng tay.
我要把这件衬衫烫一下。
wǒ yào bǎ zhè jiàn chèn shān tàng yí xià.
Tôi phải là cái áo sơ mi này.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THÃNG · 10 nét
nóng bỏng; bỏng (do nước nóng); là, ủi (quần áo); uốn (tóc); hâm nóng