液体
yè tǐㄧㄝˋ ㄊㄧˇ
Hán Việt: DỊCH THỂ
Phồn thể: 液體
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 5
Nghĩa(danh từ)
chất lỏng
Ví dụ
飞机上不能带太多液体。
fēi jī shàng bù néng dài tài duō yè tǐ.
Không được mang quá nhiều chất lỏng lên máy bay.
水在常温下是液体。
shuǐ zài cháng wēn xià shì yè tǐ.
Ở nhiệt độ thường, nước là chất lỏng.
瓶子里装着一种绿色的液体。
píng zi lǐ zhuāng zhe yì zhǒng lǜ sè de yè tǐ.
Trong chai đựng một loại chất lỏng màu xanh lá.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
DỊCH · 11 nét
THỂ · 7 nét