洞
dòngㄉㄨㄥˋ
Hán Việt: ĐỘNG
Phồn thể: 洞
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh từ, vocab.word.pos.g)
lỗ; hang; động; (khi đọc số) số không
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
我的袜子破了一个洞。
wǒ de wà zi pò le yí gè dòng.
Tất của tôi bị thủng một lỗ.
下龙湾有很多美丽的山洞。
xià lóng wān yǒu hěn duō měi lì de shān dòng.
Vịnh Hạ Long có nhiều hang động đẹp.
路上有个洞,开车要小心。
lù shang yǒu gè dòng, kāi chē yào xiǎo xīn.
Trên đường có ổ gà, lái xe phải cẩn thận.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐỘNG · 9 nét
lỗ; hang; động; (khi đọc số) số không