每当
měi dāngㄇㄟˇ ㄉㄤ
Phồn thể: 每當
Nghĩa(giới từ)
whenever; every time
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
MỖI · 7 nét
mỗi
ĐÁNG · 6 nét
làm, đảm nhiệm; khi, lúc (当……的时候); nên, phải; ngay trước (mặt)
měi dāngㄇㄟˇ ㄉㄤ
Phồn thể: 每當
whenever; every time
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
MỖI · 7 nét
mỗi
ĐÁNG · 6 nét
làm, đảm nhiệm; khi, lúc (当……的时候); nên, phải; ngay trước (mặt)