Bỏ qua, tới nội dung

歇

xiēㄒㄧㄝ

Hán Việt: HIẾT

Phồn thể: 歇

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4

Nghĩa(động từ)

nghỉ; nghỉ ngơi; ngừng

Khẩu ngữ, nghĩa giống 休息.

Ví dụ

  • 走累了,我们歇一会儿吧。

    zǒu lèi le, wǒ men xiē yí huìr 儿 ba.

    Đi mệt rồi, chúng ta nghỉ một lát đi.

  • 他干了一上午,一直没歇过。

    tā gān le yí shàng wǔ, yì zhí méi xiē guò.

    Anh ấy làm cả buổi sáng, chưa nghỉ lần nào.

  • 你先歇着,饭马上就好。

    nǐ xiān xiē zhe, fàn mǎ shàng jiù hǎo.

    Cậu cứ nghỉ đi, cơm xong ngay đây.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HIẾT · 13 nét

nghỉ; nghỉ ngơi; ngừng