欠
qiànㄑㄧㄢˋ
Hán Việt: KHIẾM
Phồn thể: 欠
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ)
nợ; thiếu; chưa đủ
打哈欠 = ngáp.
Ví dụ
我还欠他五百块钱。
wǒ hái qiàn tā wǔ bǎi kuài qián.
Tôi còn nợ anh ấy năm trăm tệ.
你欠我一个解释。
nǐ qiàn wǒ yí gè jiě shì.
Bạn nợ tôi một lời giải thích.
这道菜还欠点儿盐。
zhè dào cài hái qiàn diǎn ér yán.
Món này còn hơi thiếu muối.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KHIẾM · 4 nét
nợ; thiếu; chưa đủ