Bỏ qua, tới nội dung

扑面而来

pū miàn ér láiㄆㄨ ㄇㄧㄢˋ ㄦˊ ㄌㄞˊ

Phồn thể: 撲面而來

HSK 3.0 · 7–9

Nghĩa(động từ)

lit. sth hits one in the face; directly in one's face; sth assaults the senses; blatant (advertising); eye-catching; (a smell) assaults the nostrils

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

5 nét

DIỆN · 9 nét

mặt; mặt, phía; mì (面条); lượng từ: tấm (gương, cờ)

NHI · 6 nét

liên từ: mà, và, nhưng (nối tính từ, mệnh đề; văn viết)

LAI · 7 nét

đến, lại (về phía người nói); để (làm gì); khoảng, hơn (sau số); thay cho động từ cụ thể (我来: để tôi làm)