峰回路转
fēng huí lù zhuǎnㄈㄥ ㄏㄨㄟˊ ㄌㄨˋ ㄓㄨㄢˇ
Phồn thể: 峰回路轉
HSK 3.0 · 7–9
Nghĩa(động từ)
the mountain road twists around each new peak (idiom); (of a mountain road) twisting and turning; fig. an opportunity has come unexpectedly; things have taken a new turn
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
10 nét
HỒI · 6 nét
về, trở về; quay lại; trả lời (thư, tin nhắn); lượng từ: lần, hồi
LỘ · 13 nét
đường, con đường; tuyến (xe buýt); họ Lộ
CHUYỂN · 8 nét
(khẩu ngữ, trong 转文) nói chữ, nói văn vẻ