Bỏ qua, tới nội dung

岸

ànㄢˋ

Hán Việt: NGẠN

Phồn thể: 㟁

HSK 5HSK 3.0 · 6

Nghĩa(danh từ, vocab.word.pos.g)

bờ (sông, hồ, biển)

Ví dụ

  • 船慢慢靠岸了。

    chuán màn màn kào àn le.

    Con thuyền từ từ cập bờ.

  • 河的两岸种满了树。

    hé de liǎng àn zhǒng mǎn le shù.

    Hai bên bờ sông trồng đầy cây.

  • 我们在湖岸边吃午饭。

    wǒ men zài hú àn biān chī wǔ fàn.

    Chúng tôi ăn trưa bên bờ hồ.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NGẠN · 8 nét

bờ (sông, hồ, biển)