妨碍
fáng àiㄈㄤˊ ㄞˋ
Hán Việt: PHƯƠNG NGẠI
Phồn thể: 妨礙
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 5
Nghĩa(động từ, danh động từ)
cản trở; gây trở ngại; làm phiền
Ví dụ
车停在这里会妨碍交通。
chē tíng zài zhè lǐ huì fáng ài jiāo tōng.
Đỗ xe ở đây sẽ cản trở giao thông.
对不起,妨碍你工作了。
duì bù qǐ, fáng ài nǐ gōng zuò le.
Xin lỗi, làm phiền anh làm việc rồi.
玩手机太多会妨碍学习。
wán shǒu jī tài duō huì fáng ài xué xí.
Chơi điện thoại quá nhiều sẽ ảnh hưởng việc học.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
PHƯƠNG · 7 nét
NGẠI · 13 nét