哭笑不得
kū xiào bù déㄎㄨ ㄒㄧㄠˋ ㄅㄨˋ ㄉㄜˊ
Phồn thể: 哭笑不得
HSK 3.0 · 7–9
Nghĩa(cụm cố định)
lit. not to know whether to laugh or cry (idiom); both funny and extremely embarrassing; between laughter and tears
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KHỐC · 10 nét
khóc
TIẾU · 10 nét
cười; cười nhạo
BẤT · 4 nét
không (phủ định hiện tại, tương lai, thói quen, ý muốn)
ĐẮC · 11 nét
được, đạt được; mắc (bệnh); (phép tính) bằng