叫喊
jiào hǎn
Phồn thể: 叫喊
TOCFL 4
Nghĩa
exclamation; outcry; shout; yell
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KHIẾU · 5 nét
tên là, gọi là; gọi (ai); kêu, la; bảo, sai (ai làm gì); bị (khẩu ngữ, như 被)
HẢM · 12 nét
hét, la, gào; gọi (ai)