匹
pǐㄆㄧˇ
Hán Việt: THẤT
Phồn thể: 匹
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩapǐ(lượng từ, vocab.word.pos.g)
lượng từ: con (ngựa, la); xấp, cuộn (vải)
Ở Đài Loan đọc là pī.
Ví dụ
农场里有三匹马。
nóng chǎng lǐ yǒu sān pǐ mǎ.
Trong trang trại có ba con ngựa.
她买了一匹红布。
tā mǎi le yì pǐ hóng bù.
Cô ấy mua một xấp vải đỏ.
这匹马跑得很快。
zhè pǐ mǎ pǎo dé hěn kuài.
Con ngựa này chạy rất nhanh.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩapī(lượng từ, vocab.word.pos.g)
cách đọc Đài Loan của 匹 (lượng từ: con ngựa, xấp vải)
Ví dụ
草地上有一匹白马。
cǎo dì shàng yǒu yì pǐ bái mǎ.
Trên bãi cỏ có một con ngựa trắng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THẤT · 4 nét
cách đọc Đài Loan của 匹 (lượng từ: con ngựa, xấp vải)