Bỏ qua, tới nội dung

劝导

quàn dǎo

Phồn thể: 勸導

TOCFL 5

Nghĩa

to advise; to attempt to convince

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KHUYẾN · 4 nét

khuyên, khuyên nhủ, can ngăn; an ủi

ĐẠO · 6 nét