Bỏ qua, tới nội dung

凭

píngㄆㄧㄥˊ

Hán Việt: BẰNG

Phồn thể: 凴

HSK 5HSK 3.0 · 5

Nghĩa(giới từ, động từ)

dựa vào; căn cứ vào; bằng; bằng chứng; tùy

Ví dụ

  • 请凭票进场。

    qǐng píng piào jìn chǎng.

    Vui lòng xuất trình vé để vào.

  • 他凭自己的努力买了房子。

    tā píng zì jǐ de nǔ lì mǎi le fáng zi.

    Anh ấy mua được nhà bằng chính nỗ lực của mình.

  • 你凭什么这么说?

    nǐ píng shén me zhè me shuō?

    Bạn dựa vào đâu mà nói vậy?

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BẰNG · 8 nét

dựa vào; căn cứ vào; bằng; bằng chứng; tùy