冻
dòngㄉㄨㄥˋ
Hán Việt: ĐỐNG
Phồn thể: 凍
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ)
đông lại, đóng băng; lạnh cóng, rét; thạch, đông (món ăn)
Ví dụ
湖面冻住了。
hú miàn dòng zhù le.
Mặt hồ đã đóng băng.
外面太冷了,我的手都冻红了。
wài miàn tài lěng le, wǒ de shǒu dōu dòng hóng le.
Ngoài trời lạnh quá, tay tôi cóng đỏ cả lên.
把肉放进冰箱冻起来。
bǎ ròu fàng jìn bīng xiāng dòng qǐ lái.
Cho thịt vào tủ lạnh để đông đá.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐỐNG · 7 nét
đông lại, đóng băng; lạnh cóng, rét; thạch, đông (món ăn)