Bỏ qua, tới nội dung

Từ điển Trung – Việt

Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.

骑kỵ
  • qí HSK 3

    cưỡi; đi, lái (xe đạp, xe máy, ngựa)

  • jì

    (cổ, Đài Loan) ngựa cưỡi; kỵ binh, người cưỡi ngựa

Xem chi tiết, ví dụ và cách viết

Kết quả

Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.