Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
给cấp
- gěi HSK 2
cho, đưa; cho, giúp (ai làm gì); bị (khẩu ngữ, như 被)
- jǐ
cung cấp, cấp cho (trong 供给, 给予)
Kết quả
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.