Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
歪oai
- wāi HSK 5
lệch, xiêu vẹo, nghiêng; không đứng đắn, xấu (ý, cách)
- wǎi
(Đài Loan) trẹo, bong gân (cổ chân)
Kết quả
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.