Bỏ qua, tới nội dung

Từ điển Trung – Việt

Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.

弄lộng
  • nòng HSK 4

    làm, làm cho; sửa, xử lý; kiếm (được); nghịch

  • lòng

    ngõ, hẻm (phương ngữ Thượng Hải, trong 弄堂)

Xem chi tiết, ví dụ và cách viết

Kết quả

Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.