Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
幅bức
- fú HSK 5
lượng từ: bức (tranh, ảnh, bản đồ), tấm (vải); khổ, bề rộng; biên độ (幅度)
Kết quả
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.