Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
匹thất
- pǐ HSK 5
lượng từ: con (ngựa, la); xấp, cuộn (vải)
- pī
cách đọc Đài Loan của 匹 (lượng từ: con ngựa, xấp vải)
Kết quả
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.