Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
趟thảng
- tàng HSK 4
lượng từ: chuyến, lượt (đi về)
- tāng
lội (qua nước, bùn) (đọc tāng, thường viết 蹚)
Kết quả
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.