Bỏ qua, tới nội dung

Từ điển Trung – Việt

Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.

臭xú
  • chòu HSK 5

    thối, hôi; tệ, dở; (mắng) thậm tệ

  • xiù

    mùi (nói chung, văn cổ); trong thành ngữ 乳臭未干 (hôi sữa, non nớt)

Xem chi tiết, ví dụ và cách viết

Kết quả

Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.