Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
甲giáp
- jiǎ HSK 5
Giáp (can đầu tiên trong Thiên can); thứ nhất, hạng A; bên A (hợp đồng); móng (tay, chân); áo giáp, vỏ cứng
Kết quả
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.