Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
呢ni
- ne HSK 1
trợ từ cuối câu: còn… thì sao?; ở đâu?; đang (đi với 在, 正在); nhấn mạnh
- ní
dạ, nỉ (vải len, trong 呢子)
Kết quả
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.