Bỏ qua, tới nội dung

Từ điển Trung – Việt

Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.

乙ất
  • yǐ HSK 5

    Ất (can thứ hai trong Thiên can); thứ hai, hạng B; bên B (trong hợp đồng)

  • zhé

    nét gập (tên gọi nét bút trong chữ Hán, như 折)

Xem chi tiết, ví dụ và cách viết

Kết quả

Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.