Sơ cấp 1 (≈ HSK 1) · Gia đình và công việc
Bạn làm nghề gì?
Nói nghề nghiệp, nơi làm việc
- 14Từ mới
- 6Câu hội thoại
- 18Bài tập
Trong bài này
- 工作gōngzuò
- 做zuò
- 医生yīshēng
- 医院yīyuàn
- 公司gōngsī
- 在zài
- 学校xuéxiào
- 小学xiǎoxué
- 中学zhōngxué
- 大学dàxué
- 大学生dàxuéshēng
- 北京Běijīng
- 学习xuéxí
- 忙máng
Mẫu câu:你做什么工作?
Sau phần học là 18 bài tập ngắn. Đạt 60% để mở bài tiếp theo; câu sai được làm lại cuối bài.