Sơ cấp 1 (≈ HSK 1) · Chào hỏi và làm quen
Bạn tên là gì?
Hỏi tên, nói mình là ai
- 11Từ mới
- 6Câu hội thoại
- 18Bài tập
Trong bài này
- 叫jiào
- 什么shénme
- 名字míngzi
- 是shì
- 不bù
- 吗ma
- 呢ne
- 老师lǎoshī
- 学生xuésheng
- 也yě
- 对duì
Mẫu câu:你叫什么名字?
Sau phần học là 18 bài tập ngắn. Đạt 60% để mở bài tiếp theo; câu sai được làm lại cuối bài.